Lipyi Hairroom

beauty PRICE
 

한국디자이너 DESIGNER Hàn
Nhà thiết kế hàn quốc

Korean Designer

커트 {샴푸 스타일링 포함}
Cắt {Bao gồm gội đầu và tạo kiểu}
Hair Cut {include shampoo styling}

(Nam. Men)  400.000  (Nữ. Women)  500.000

일반 펌
Uốn thường
Regular Perm

(Nam. Men)  1.600.000
(Nữ. Women)  S 1.800.000  M 2.400.000  L 2.800.000

셋팅 or 디지털 펌
Uốn setting or Uốn kỹ thuật số
Setting or Digital Perm

2.400.000  M 3.000.000  L 3.400.000

매직 or 볼륨 매직
Duỗi thẳng or Duỗi phồng
Magic or Volume Magic

2.400.000  M 3.000.000  L 3.400.000

매직 + 셋팅 펌
Duỗi + Uốn setting
Magic + Setting Perm

3.000.000  M 3.600.000  L 4.200.000

염색
Nhuộm
Dyeing

(Nam)  1.600.000
(Nữ)  S 1.800.000  M 2.400.000  L 2.800.000


뿌리염색
Nhuộm chân tóc
Root Dye

1.000.000 *2cm 이상 추가금액
*Dài hơn 2 cm tính thêm phí
*Additional amount over 2cm


컬러클렌져
Tẩy Tóc
Color Cleanser

800.000  M 1.000.000  L 1.200.000


모발클리닉
Liệu trình phục hồi tóc

Hair Clinic
S 1.800.000  2.200.000  L 2.800.000

두피클리닉
Trị liệu da đầu
Scalp Clinic

2.600.000

샴푸만
Gội đầu
Shampoo Only

(Nam. Men)  200.000
(Nữ. Women)  300.000

샴푸 + 드라이
Gội + Sấy
Shampoo + Dry

600.000

두피 스케일링
Tẩy tbc da đầu
Scalp Scaling

400.000
*컷 or 염색 or 펌 동시 시술 시 200.000
*Nếu làm chung với các dịch vụ Cắt / Nhuộm/Uốn: 200.000
*Cutting, Dyeing, or Perming at the same time 200.000

베트남디자이너 DESIGNER Việt
Nhà thiết kế Việt

Vietnamese Designer

커트 {샴푸 스타일링 포함}
Cắt {Bao gồm gội đầu và tạo kiểu}
Hair Cut {include shampoo styling}

(Nam. Mrn)  300.000  (Nữ. Women)  360.000

일반 펌
Uốn thường
Regular Perm

(Nam. Men)  1.000.000
(Nữ. Women)  S 1.200.000  M 1.600.000  L 2.000.000

셋팅 or 디지털 펌
Uốn setting or Uốn kỹ thuật số
Setting or Digital Perm

1.600.000  M 2.000.000  L 2.400.000

매직 or 볼륨 매직
Duỗi thẳng or Duỗi phồng
Magic or Volume Magic

1.600.000  M 2.000.000  L 2.400.000

매직 + 셋팅 펌
Duỗi + Uốn setting
Magic + Setting Perm

2.400.000  M 2.800.000  L 3.200.000

염색
Nhuộm
Dyeing

(Nam)  1.000.000
(Nữ)  S 1.200.000  M 1.600.000  L 2.000.000


뿌리염색
Nhuộm chân tóc
Root Dye

1.000.000 *2cm 이상 추가금액
*Dài hơn 2 cm tính thêm phí


컬러클렌져
Tẩy Tóc
Color Cleanser

600.000  M 800.000  L 1.000.000

모발클리닉

Liệu trình phục hồi tóc

Hair Clinic
S 1.800.000  2.200.000  L 2.800.000

두피클리닉
Trị liệu da đầu
Scalp Clinic

2.600.000

샴푸만
Gội đầu
Shampoo Only

(Nam)  200.000
(Nữ)  300.000

샴푸 + 드라이
Gội + Sấy
Shampoo + Dry

500.000

두피 스케일링
Tẩy tbc da đầu
Scalp Scaling

400.000
*컷 or 염색 or 펌 동시 시술 시 200.000
*Nếu làm chung với các dịch vụ Cắt / Nhuộm/Uốn: 200.000
*Cutting, Dyeing, or Perming at the same time 200.000

패키지 PACKAGE
GÓI TÓC

헤어 증모술
Nối Tóc
Hair Growth Procedure

현재상태 or 시술 부위에 따라 변동 있음
Tùy theo hiện trạng và vị trí của tóc mà giá có thể có sự thay đổi
Depending on the current condition or the treatment site

전체시술 (Toàn phần)  12.000.000 부분시술 (Một phần)  7.200.000

남자 패키지
Gói cho nam
Men's Package

한국 디자이너 (Designer Hàn. Korean) 2.500.000
베트남 디자이너 (Designer Việt. Vietnamese) 1.600.000

정액권
Phiếu trả trước
Flat pass

10.000.000
시술 20% 할인 + 두피 스케일링 1회
Giảm 20% + tặng 1 lần tẩy tế bào chết da đầu
20% discount on treatment + 1 time scalp scaling

14.000.000
시술 30% 할인 + 두피 스케일링 2회
Giảm 30% + tặng 2 lần tẩy tế bào chết da đầ
30% discount on treatment + 2 scalp scaling

20.000.000
시술 40% 할인+ 두피 스케일링 1회 + 모발 클리닉 1회
Giảm 40%+ tặng 1 lần tẩy tế bào chết da đầu+ 1 liệu trình phục hồi tóc
40% discount on treatment + 1 scalp scaling + 1 hair clinic

두피 클리닉 5회
5 lần trị liệu da đầu
5 Scalp Clinic

11.000.000

모발 클리닉 5회
5 lần liệu trình phục hồi tóc
5 Hair Clinic
7.200.000  M 8.800.000  L 11.200.000

공지사항 INFORMATION
THÔNG TIN

머리 길이 기준
Tiêu chuẩn chiều dài tóc
Standard hair length

 (Short) - 컷트 머리 길이
Tóc ngắn trên gáy. 
Cut hair length

M (Medium) - 어깨에 닿지 않는 단발 머리
Tóc ngắn trên vai.
Short hair that does not reach the shoulders

L (Long) 어깨 이상 긴 길이
Tóc dài qua vai
Long over shoulder

**가슴보다 길이가 긴 경우 추가금이 있을수 있음
**Đối với trường hợp tóc dài quá ngang vai có thể phát sinh thêm phí
**If the length is longer than the chest, there may be an additional charge.


할인 이벤트 등 중복 할인이 되지 않습니다.
Không áp dụng cùng lúc với các chương trình khuyến mãi khác.
Discount events cannot be duplicated.


모든 정액권의 유효 기간은 1년입니다.
(1년 뒤에는 자동 소멸)

Tất cả các phiếu trả trước đều có hiệu lực trong vòng 1 năm.
(Sau một năm sẽ tự động hết hạn)
All flat pass are valid for one year.
(Automatically expires after 1 year)

**정액권은 본인 or 본인포함 가족  1명만 사용 가능합니다.
Thẻ thành viên chỉ được sử dụng cho chủ thẻ và  1 thành viên trong gia đình.
The flat pass can only be used by the person or one family member including himself/herself.


첫 방문 회원 가입 시 당일 시술 10% 할인 해 드립니다.
Giảm 10% cho khách hàng lần đầu đến và làm thẻ hội viên.
When you sign up for the first visit, you will receive a 10% discount on same-day treatment.

 

카드 결재 시 부가세 10% 추가됩니다.
Thêm 10% thuể khi thanh toán bắng thẻ.
10% VAT is added when paying by credit card.

{"google":["Raleway"],"custom":["Noto Sans KR"]}{"google":["Raleway","Lato","Dancing Script"],"custom":["Noto Sans KR"]}